Thông báo đấu giá
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
1. Tên tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.
Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
2. Người có tài sản đấu giá: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên
Địa chỉ: Tổ 6, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
3. Thời gian, địa điểm đấu giá tài sản: Bắt đầu từ 08 giờ 00 phút, ngày 11 tháng 4 năm 2024, tại Hội trường tầng 1 - Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.
Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
4. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá: Gồm 12 xe máy các loại - bán lẻ từng xe (Có bảng kê chi tiết kèm theo)
5.Nơi có tài sản đấu giá: tại Cục Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên
6. Giá khởi điểm (12 xe máy) làm tròn: 549.965.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm bốn mươi chín triệu, chín trăm sáu mươi lăm nghìn đồng).
Các loại thuế, phí, lệ phí liên quan đến chuyển quyền sở hữu, sử dụng (nếu có) người trúng đấu giá chịu trách nhiệm chi trả.
7.Thời gian, địa điểm tổ chức cho xem tài sản: Ngày 04,05/4/2024 (trong giờ hành chính) tại Nơi có tài sản đấu giá (Cục Thi hành án dấn sự tỉnh Điện Biên)
8. Xem giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá: Từ ngày 29/3/2024 đến 17 giờ ngày 08/4/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.
9. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ (phát hành hồ sơ) cho người tham gia đấu giá và tiếp nhận hồ sơ (nộp hồ sơ) đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 29/3/2024 đến 17 giờ ngày 08/4/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.
- Tài sản có giá khởi điểm từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng: Tiền hồ sơ tham gia đấu giá: 100.000 đồng/hồ sơ/xe.
- Tài sản có giá khởi điểm từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng: Tiền hồ sơ tham gia đấu giá: 150.000 đồng/hồ sơ/xe.
10. Thời gian nộp tiền đặt trước, giấy nộp tiền đặt trước: Từ ngày 08/4/2024 đến 17 giờ ngày 10/4/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính); Người tham gia đấu giá nộp vào Tài khoản số: 3600466226, mở tại Ngân hàng BIDV tỉnh Điện Biên, Chủ tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên
Tiền đặt trước tham gia đấu giá: 20% giá khởi điểm của từng tài sản đấu giá (và được làm tròn tới trăm nghìn đồng)
11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo Phương thức trả giá lên;
12. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá không bị cấm theo quy định khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản, nộp hồ sơ tham gia đấu giá, tiền hồ sơ và tiền đặt trước theo thông báo trên.
Chi tiết xin liên hệ
- Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên. ĐT: 0215 3827 868; 0386 099 727
- Cục Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên. ĐT: 0215 3827 393
Tổ chức cá nhân có nhu cầu mua tài sản xin mời đến địa điểm thông báo trên để đăng ký tham gia đấu giá mua tài sản./.
| STT | Ký hiệu | Tên tài sản | Đơn vị | Số Lượng | Đơn giá (đồng | Giá khởi điểm Thành tiền (đồng) | Tiền hồ sơ (đồng) | Tiền đặt trước (đồng) |
| 1 | Xe số 01 | Xe máy Honda, loại Airblade, màu sơn đỏ đen xám, biển kiểm soát 27B2-087.46, số máy JF94E-0047738; số khung RLHJF6331LZ030409; Sản xuất năm 2020 | Chiếc | 1 | 28.650.794 | 28.650.794 | 100.000 | 5.700.000 |
| 2 | Xe số 02 | Xe máy Honda, loại Airblade, màu sơn đỏ đen xám, biển kiểm soát 27B2-095.41; số máy JF94E-0073391; số khung RLHJF6331LZ030409. Sản xuất năm 2020. | Chiếc | 1 | 28.650.794 | 28.650.794 | 100.000 | 5.700.000 |
| 3 | Xe số 03 | Xe máy Honda, màu sơn trắng, đỏ đen loại Airblade số máy JF94E-0037304; số khung 6333LZ011912, biển số đăng ký 27B2-117.5801. Sản xuất năm 2020 | Chiếc | 1 | 28.650.794 | 28.650.794 | 100.000 | 5.700.000 |
| 4 | Xe số 04 | Xe máy Honda, loại Airblade 125cc, màu sơn đỏ đen, biển kiểm soát 26M1-212.95, số máy JF94E-0258610; số khung RLHJF6333MZ621939. Sản xuất năm 2021 | Chiếc | 1 | 30.903.067 | 30.903.067 | 100.000 | 6.100.000 |
| 5 | Xe số 05 | Xe máy Honda, loại Airblade, màu sơn đen vàng đồng, biển kiểm soát 27B2-068.04, số máy JF94E-0032125; số khung RLHJF6336LZ457732; | Chiếc | 1 | 29.537.815 | 29.537.815 | 100.000 | 5.900.000 |
| 6 | Xe số 06 | Xe máy Honda, loại Airblade, biển số đăng ký 27B2-216.22, màu sơn đen, số máy JF94E-0230822; số khung RLHJF6337MZ603797. Sản xuất năm 2021 | Chiếc | 1 | 30.607.448 | 30.607.448 | 100.000 | 6.100.000 |
| 7 | Xe số 07 | Xe mô tô Honda, loại SH 125 CBS, màu trắng, số khung RLHJF9500MY026699, số máy JF95E-0092873. Sản xuất năm 2021 | Chiếc | 1 | 62.976.050 | 62.976.050 | 150.000 | 12.500.000 |
| 8 | Xe số 08 | Xe mô tô Honda SH, số khung RLHJF9506LY047720, số máy JF95-0058679, biển kiểm soát17B2-599.59, Sản xuất năm 2020 | Chiếc | 1 | 62.203.678 | 62.203.678 | 150.000 | 12.400.000 |
| 9 | Xe số 09 | Xe mô tô Honda, loại SH 125 CBS, màu đỏ, số máy JF95R-0095160, số khung RLHJF9506MY700479, sản xuất năm 2021 | Chiếc | 1 | 57.198.964 | 57.198.964 | 150.000 | 11.400.000 |
| 10 | Xe số 10 | Xe máy Honda, Airblade, biển kiểm soát 15K1-489.14, màu xanh xám đen, số khung RLHKF410LZ458034, số máy KF41E-0024129. Sản xuất năm 2020 | Chiếc | 1 | 30.903.067 | 30.903.067 | 100.000 | 6.100.000 |
| 11 | Xe số 11 | Xe mô tô Honda, loại SH 150 CBS, màu đen, số máy KF42E-0334414 số khung RLHKF4205MY700095, xe không có gương. Sản xuất năm 2021 | Chiếc | 1 | 79.168.718 | 79.168.718 | 150.000 | 15.800.000 |
| 12 | Xe số 12 | Xe mô tô Honda, loại SH 150i ABS, màu trắng; số máy KF42E-0173427; số khung RLHKF4219MY100805. Sản xuất năm 2021 | Chiếc | 1 | 78.784.404 | 78.784.404 | 150.000 | 15.700.000 |
| CỘNG | 549.964.528 | |||||||
| TỔNG CỘNG (Làm tròn) | 549.965.000 | 1.450.000 | 109.100.000 | |||||